mồ hôi

  1. d. 1 Chất nước bài tiết qua lỗ chân lông ở da. Vã mồ hôi. Sợ toát mồ hôi. 2 Mồ hôi đổ ra của con người, được coi tượng trưng cho công sức lao động khó nhọc. Đem mồ hôi đổi lấy bát cơm. Đổ mồ hôi trên đồng ruộng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mồ hôi
Người nông dân đổ mồ hôi trên cánh đồng lúa.